So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất
4 (80%) 1 vote


Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất với hình ảnh chi tiết, đánh giá, giá bán cùng thông số kỹ thuật cụ thể sẽ được chúng tôi cập nhật nhanh chóng trong bài viết này để giúp bạn có thêm nhiều chọn lựa quyết định sở hữu cho mình một mẫu xe phiên bản hiện đại vượt trội với nhiều ưu điểm đáng kể. So với những mẫu xe tay ga đang xuất hiện trên thị trường như Click, Vision, AirBlade,…thì ai dòng xe đình đám vừa mới ra mắt là Acruzo và Lead đời mới của hãng Yamaha và Honda chắc chắn sẽ là ưu tiên chọn lựa số một cho những ai có nhu cầu muốn thay đổi một thiết kế xe vừa hợp túi tiền lại vừa đãm bảo mọi tính năng. Cùng tìm hiểu để sớm có nhận định chính xác về chiếc xa tay ga tốt nhất ngay hôm nay nhé.

loading...

Nào hãy cùng mecuteo.net tham khảo thông tin về giá bán, đánh giá, hình ảnh và thông số của xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda bên dưới đây nhé!

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe nào là tốt nhất?

1. So sánh về mức giá

Honda Lead 125 có giá bán của phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp lần lượt là 37.500.000 triệu đồng và 38.500.000 triệu đồng. Yamaha Acruzo 125 cũng có 2 phiên bản với 2 mức giá khác nhau, phiên bản tiêu chuẩn 34.990.000 triệu đồng và bản cao cấp là 36.490.000 triệu đồng.

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 1

2. So sánh về động cơ

  • Honda Lead 125: Xe trang bị động cơ eSP 125 phân khối, 4 kỳ, xi-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch, sản sinh công suất tối đa 11,3 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 11,6 Nm tại 5.000 vòng/phút.
  • Yamaha Acruzo 125 : Khối động cơ được trang bị công nghệ Blue Core đặc trưng của hãng. Dung tích 125 phân khối, 4 thì, xylanh đơn, SOHC, 2 van, làm mát bằng không khí cưỡng bức, truyền động CVT, phun xăng điện tử Fi Sản sinh công suất 8,3 mã lực tại 6.500 vòng/ phút.
  • Như vậy nếu so sánh về phần động cơ , cả 2 xe đều sử dụng động cơ 125cc phân khối như nhau, được trang bị công nghệ hiện đại khác nhau, và so về phần tốc độ, Honda Lead có vẻ nhỉnh hơn Yamaha Acruzo.
  Honda Air Blade có gì mới? Giá bán Air Blade bao nhiêu?

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 2

3. So sánh về thiết kế

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 3

Honda Lead có thiết kế khá to và thô , gầm xe hơi thấp , thiết kế đuôi xe với đèn demi và đèn chiếu hậu Led khá đẹp mắt. Nhìn chung thiết kế của Lead mang tính ăn chắc, mặc bền với kiểu dáng thiết kế có vẻ khá “già”, hợp với những người phụ nữ đã có chồng.

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 4

Về ngoại hình thì nhìn có phần hơi giống với Honda Lead nhưng xe thon gọn nhìn có vẻ nữ tính hơn với thiết kế thân xe theo phong cách Châu Âu thanh thoát, phong cách thành thị. Dàn đầu và đuôi xe của Acruzo thiết kế ấn tượng , cụm đèn định vị Led hiện đại phía trước cho vẻ tinh tế và trang nhã nhưng nhìn chung thì xe có vẻ cũng khá già, hợp với những người phụ nữ có chồng.

4. So sánh về tiện dụng

  • Cả 2 xe đều có cốp xe cực rộng ( 37 lít ) , người dùng có thể tối đa hóa khả năng chứa đồ từ chiếc cốp xe cực rộng này, riêng Honda Lead lại có thêm hốc đồ đặt đối xứng với cụm khóa điện rất tiện dụng khi bạn chứa các vật nhỏ như khẩu trang, điện thoại… và Yamaha Acruzo lại không có ( lý do là nắp bình xăng của Acruzo đặt đối xứng với cụm khóa điện trong khi bình xăng của Lead lại đặt phía dưới ).
  • Bình xăng của 2 xe đều mở khá dễ dàng mà không cần rút chìa khóa và không phải bước xuống xe hay mở yên xe.
  • Nhìn chung so với sự tiện dụng, cả 2 xe đều tương đương nhau, Honda Lead có phần hơn chút do có hốc chứa đồ phía trước .
  Hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy mini cho xe hơi

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 5

5. So sánh về mức độ tiêu thụ nhiên liệu

Honda Lead 125 có mức độ tiêu thụ xăng là 1,82 lít / 100km còn Yamaha Acruzo 125 là dòng xe mới ra mắt chưa được bán ra thị trường nên ko có số đo cụ thể.

Hình ảnh chi tiết đẹp mắt nhất về xe Acruzo 2016 Yamaha

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 6

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 7

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 8

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 9

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 10

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 11

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 12

Hình ảnh chi tiết đẹp mắt nhất về xe Lead 2016 Honda

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 13

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 14

Kết luận chung về hai dòng xe tay ga Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda

Nhìn chung cả 2 đều tương đương nhau nhưng do Yamaha Acruzo chưa được bày bán nên chưa thể biết được khả năng vận hành của xe. Hiện tại thì Honda Lead là một trong những mẫu xe ga hạng trung được yêu thích nhất tại thị trường Việt Nam. Liệu Yamaha Acruzo có thể làm khó Honda Lead được không thì phải chờ thời gian tới khi xe được bày bán trên thị trường.​

So sánh xe Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda nên mua xe gì tốt nhất phần 15

Thông số kỹ thuật Lead 2016 Honda

Tự trọng: 113 kg

Dài x Rộng x Cao: 1.832 x 680 x 1.120 mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1.273 mm

Độ cao yên: 760 mm

Khoảng cách gầm xe: 138 mm

Dung tích bình xăng (danh định): 6,0 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau: Trước: 90/90 – 12 44J / Sau: 100/90 – 10 56J

Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh: 124,92 cm3

Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4 mm x 57,9 mm

Tỉ số nén: 11 : 1

Công suất tối đa: 8,45 kW/8.500 vòng/phút

Mô-men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy, 0,8 lít khi thay nhớt

Hộp số: Vô cấp, điều khiển tự động

  Air Blade 2016 125cc Honda giá bán bao nhiêu - đánh giá hình ảnh

Hệ thống khởi động: Điện.

Thông số kỹ thuật Acruzo 2016 Yamaha

Kích thước (Dài x Rộng x Cao):1.805 mm × 685 mm × 1.145 mm

Độ cao yên xe: 785mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1.275mm

Trọng lượng khô / ướt : 99kg

Khoảng cách gầm với mặt đất: 125mm

Động cơ: SOHC, 4 thì, 2 van, làm mát bằng không khí

Bố trí xy lanh: Xy lanh đơn

Dung tích xy lanh: 125 cm3

Đường kính và hành trình: Piston: 52,4 mm × 57,9 mm

Tỉ số nén: 11.0:1

Công suất tối đa: 6,1 kW (8,3 PS) / 6.500 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại: 9,7 N·m (0,99 kgf·m) / 5.000 vòng/phút

Hệ thống khởi động: Điện

Hệ thống bôi trơn: Các te ướt

Dung tích dầu máy: 0.8 L

Dung tích bình xăng: 5.5 L

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử – FI

Hệ thống đánh lửa: TCI Kỹ thuật số

Hệ thống ly hợp: Khô, ly tâm tự động

Truyền động: Dây đai V tự động

Tỉ số truyền sơ cấp & thứ cấp: 2,219–0,749

Loại khung: Khung ống thép

Góc nghiêng và độ lệch phương trục lái: 26,50° / 81 mm

Kích thước lốp trước/ lốp sau: 90/90-12 / 100/90-10

Phanh trước/sau: Đĩa thủy lực/Phanh thường

Giảm xóc trước/sau: Phuộc nhún/Giảm chấn dầu và Lò xo

Đèn pha: 12V 35/35W × 1 (Hệ thống đèn halogen).

Acruzo 2016 Yamaha và Lead 2016 Honda là hai mẫu xe tay ga hiện đại và nhận được nhiều phản hồi tích cực từ các phân khúc khách hàng. Với kiểu dáng năng động, Acruzo 125 hướng đến đối tượng phái đẹp ưa chuộng sự tiện lợi trong cuộc sống hằng ngày và mẫu xe ra mắt cũng là để cạnh tranh trực tiếp với đối thủ là Honda Lead. Chính vì vậy mà các bạn cần tham khảo thật kĩ bài viết trên đây để sớm sở hữu cho mình một chiếc xa tay ga thật ưng ý nhé. Chúc bạn thành công. Đừng quên đồng hành và ủng hộ mecuteo.net.