Đặt tên cho con trai gái năm 2017 Đinh Dậu ý nghĩa nhất theo phong thủy ngũ hành
3.2 (64%) 10 votes


Đặt tên cho con trai gái năm 2017 Đinh Dậu ý nghĩa nhất theo phong thủy ngũ hành với những gợi ý dưới đây sẽ giúp các bậc cha mẹ chọn được cái tên hay, hợp với em bé nhà bạn. Cái tên ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của trẻ sau này, gợi nên những mong ước của cha mẹ đối với con cái, chính vì vậy việc đặt tên con rất quan trọng. Các bạn hãy cùng mecuteo.net tham khảo cách đặt tên con dưới đây nhé.

loading...

Năm 2017 là năm con gì

  • Năm âm lịch: Đinh Dậu –> Tuổi Dậu – Con gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân
  • Năm sinh (âm lịch): 2017 Tức là từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch

Trẻ sinh năm Đinh Dậu 2017 mệnh gì

  • Mệnh ngũ hành: Hỏa – Sơn hạ Hoả – Lửa chân núi

Mệnh bé trai sinh năm Đinh Dậu

  • Cung Mệnh: Khảm Thủy
  • Màu sắc hợp: Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương sinh, tốt). Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương vượng, tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu vàng, màu nâu thuộc hành Thổ, khắc phá hành Thủy của mệnh cung, xấu
  • Con số hợp: 1, 6, 7
  • Hướng tốt: Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ; Đông – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở; Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định; Đông Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Hướng xấu: Tây Bắc – Lục sát: Nhà có sát khí; Đông Bắc – Ngũ qui: Gặp tai hoạ; Tây – Hoạ hại: Nhà có hung khí; Tây Nam – Tuyệt mệnh: Chết chóc

Mệnh bé gái sinh năm Đinh Dậu

  • Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
  • Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
  • Con số hợp: 2, 5, 8, 9
  • Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ; Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn

Đặt tên con sinh năm 2017 – mệnh Hỏa

Dưới đây là gợi ý những cái tên thuộc hành Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ…

Đặt tên con trai gái năm 2017 Đinh Dậu ý nghĩa nhất theo phong thủy ngũ hành phần 1

Cách đặt tên cho người tuổi Dậu theo Tứ Trụ

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dậu nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh. Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Phần đặt tên con theo tứ trụ sẽ cần đến ngày giờ sinh của bé nên bạn chỉ có thể thực hiện được sau khi bé ra đời.

Tính cách của người sinh năm Đinh Dậu

  • Đinh Dậu là người sắc sảo, hóm hỉnh, tài năng và quyết đoán: Họ thích phiêu lưu và không ngừng tìm kiếm những miền đất mới để thám hiểm và thử thách chính mình. Thường thì họ sẽ thành công nhờ trí thông minh và sự hợp lý. Người sinh năm Đinh Dậu ít khó tính hơn, họ sẽ không cân nhắc quá kỹ các chi tiết mà tập trung vào toàn cảnh, cả trong công việc lẫn trong quan hệ. Điều này giúp họ ít bỏ lỡ các cơ hội quan trọng trong cuộc đời hơn.
  • Tính cách kín đáo và sự kỳ vọng quá cao ở những người khác khiến tuổi Dậu không thích giao du với quá nhiều loại người: Hành Hỏa mang lại tính chủ động và sự nhiệt tình, giúp Đinh Dậu cởi mở hơn, giao tiếp rộng rãi hơn. Họ có thể hòa đồng với nhiều loại người hơn so với các tuổi Dậu còn lại.
  • Hành Hỏa cũng ảnh hưởng đến tác phong của tuổi Đinh Dậu: Họ tinh tế một cách tự nhiên và hết sức cuốn hút trong phong cách. Gà lửa chú ý tới hình thức của mình nhiều hơn tất cả các tuổi Dậu còn lại. Họ coi vẻ ngoài là tài sản quý và dành nhiều thời gian để chăm chút nó. Đinh Dậu tự hào về cách ăn mặc có phần bóng bẩy và đặc biệt chú ý giữ gìn hình ảnh của mình trong mắt công chúng.
  • Sự tinh thông cũng như thái độ tự tin của Đinh Dậu là vấn đề không bàn cãi, tuy nhiên, hành Hỏa có thể khiến họ tự tin quá mức: Đôi khi sự độc đoán và thiếu tế nhị của của con giáp này có thể gây tổn thương cho bạn bè và đồng nghiệp. Do ý thức rất rõ về tài năng và trí thông minh của mình, Đinh Dậu đương nhiên cho rằng cách của mình luôn là tốt nhất và tất cả mọi người nên theo gương họ.
  • Người tuổi Đinh dậu có khả năng truyền cảm hứng và kỹ năng lãnh đạo khá tốt: Nhờ khả năng nhìn nhận sự việc từ nhiều góc cạnh khác nhau, Người tuổi Đinh Dậu có thể bỏ qua sự khác biệt nhỏ trong khả năng của mỗi người, trong khi vẫn giữ mục tiêu cao cho riêng mình. Phẩm chất này cộng với sức sáng tạo, tài năng và lòng can đảm giúp Đinh Dậu trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc. Họ tạo niềm cảm hứng cho những người khác thông qua tính tổ chức và đạo đức trong công việc. Bằng đôi mắt tinh anh, họ biết cách phát hiện những yếu tố giúp kéo mọi người lại gần nhau hơn.
  Trẻ quá thông minh có thể dấu hiệu của chứng tự kỷ bố mẹ cần lưu ý

Những cái tên phù hợp đem lại may mắn cho người tuổi Dậu

Đặt tên con trai gái năm 2017 Đinh Dậu ý nghĩa nhất theo phong thủy ngũ hành phần 2

  • Người tuổi Dậu là người cầm tinh con Gà, sinh vào các năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029…
  • Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…
  • Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.
  • Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.
  • Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu.
  • Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.
  • Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc.
  • Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.
  Cách dạy bé ngồi bô đúng cách giúp mẹ nuôi con nhỏ tiện tham khảo

Những cái tên kiêng kỵ không nên đặt cho bé sinh năm 2017

  • Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…
  • Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không thích hợp với người cầm tinh con gà.
  • Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…
  • Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…
  • Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.
  • Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không hợp với những tên gọi có nhiều chữ Khẩu như: Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.
  • Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng cần tránh những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.

Gợi ý 50 tên đẹp cho bé trai tuổi Đinh Dậu

  1. THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
  2. GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
  3. THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
  4. TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  5. THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
  6. HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  7. THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
  8. THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  9. PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  10. TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  11. MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
  12. CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  13. BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
  14. KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  15. ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  16. TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  17. THANH LIÊM: Con hãy sống trong sạch
  18. HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  19. THIỆN NGÔN: Hãy nói những lời chân thật nhé con
  20. THỤ NHÂN: Trồng người
  21. MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  22. NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  23. TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  24. TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  25. KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  26. HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  27. PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  28. THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
  29. HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  30. MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  31. ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  32. SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  33. TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  34. ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  35. THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  36. TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  37. THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  38. THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  39. AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  40. ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  41. THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  42. CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  43. TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  44. MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  45. ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  46. KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
  47. NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  48. KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  49. QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  50. UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
  Cách chọn sữa nước uống liền phù hợp cho trẻ phát triển

Gợi ý 50 tên đẹp cho bé gái sinh năm Đinh Dậu

  1. DIỆU ANH: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
  2. QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
  3. TRÂM ANH: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.
  4. NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
  5. TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
  6. QUẾ CHI: Cành cây quế thơm và quý
  7. TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
  8. XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
  9. THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc
  10. NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
  11. NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu
  12. LINH ĐAN: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
  13. THỤC ĐOAN: hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
  14. THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
  15. THIÊN HÀ: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
  16. HIẾU HẠNH: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
  17. THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
  18. DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
  19. QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
  20. THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
  21. ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương
  22. KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
  23. VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
  24. HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
  25. MINH KHUÊ: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.
  26. DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
  27. CHI LAN: hãy quý trọng tình bạn, nhé con
  28. BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
  29. NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
  30. MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
  31. HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
  32. THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
  33. ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá
  34. THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
  35. UYỂN NHÃ: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
  36. YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
  37. THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
  38. HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
  39. THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng
  40. TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
  41. SONG THƯ: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
  42. CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
  43. LÂM TUYỀN: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
  44. HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
  45. DẠ THI: Vần thơ đêm
  46. ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
  47. ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
  48. PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng
  49. TỊNH YÊN: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
  50. HẢI YẾN: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Trên đây là những gợi ý cách đặt tên con trai gái năm 2017 Đinh Dậu ý nghĩa nhất theo phong thủy ngũ hành. Mỗi đứa trẻ sinh ra có bản mệnh riêng, chính vì vậy việc đặt tên cho con theo đúng ngũ hành phong thủy là việc mà cha mẹ cần chú ý. Cái tên đẹp, hợp vận mệnh sẽ giúp trẻ gặp nhiều thuận lợi đấy. Với những gợi ý trên đây, hy vọng rằng các bạn đã chọn được cái tên phù hợp với con yêu sắp chào đời vào năm 2017 rồi phải không nào? Nào hãy tham khỏa kỹ bài viết này của mecuteo.net nhé.